Công nghệ

Công nghệ bê tông nhẹ.

BÊ TÔNG NHẸ 

 

I. GIỚI THIỆU CHUNG

Bê tông nhẹ, do Công ty CP Giải Pháp Công Nghệ Xây dựng Quốc Tế Phương Nam  hợp tác với các nhà sản xuất và nghiên cứu bê tông trong và ngoài nước, là loại bê tông có trọng lượng nhẹ ( từ 300 -1800 kg/m3). Đây là sản phẩm bê tông nhẹ được VITEC Phương Nam phát triển ứng dụng để đưa vào sử dụng rộng rãi trong tương lai tại Việt Nam trên nhiều lĩnh vực, đặc biệt đối với mảng căn hộ giá rẻ chất lượng cao

Sau nhiều năm hoạt động, nghiên cứu, thử nghiệm và áp dụng thực tiễn. Đến nay sản phẩm bê tông nhẹ được khẳng định là hoàn toàn phù hợp với điều kiện khí hậu và nhiệt độ cũng như điều kiện xây dựng tại Việt Nam.

Sản xuất bê tông nhẹ đòi hỏi tính chính xác cao nên nó được xem như là sản phẩm mang tính công nghệ.

Công ty chúng tôi có chức năng tư vấn thiết kế và cung cấp tất cả các sản phẩm bằng bê tông nhẹ cho xây dựng dân dụng và công nghiệp:

- Cung cấp cốt liệu cho việc sản xuất bê tông nhẹ.

- Sản xuất các cấu kiện đúc sẵn bằng bê tông nhẹ

- Đổ tại chỗ các hạng mục bê tông nhẹ

Thi công sản phẩm bê tông nhẹ

Hệ thống nhà máy sản xuất trên toàn lãnh thổ Việt Nam: Bắc, Trung, Nam.

 

Mẫu tấm mái bê tông nhe 300kg/m3

 

II. SẢN PHẨM

Thành phần cấp phối của bê tông nhẹ bao gồm:

- Xi măng pooc-lăng PCB 40

- Cát

- Hạt polystyrene

- Phụ gia từ Châu Âu

- Nước

Mẫu gạch nhẹ loại 900kg/m3

 

Bê tông nhẹ có nhiều tỷ trọng từ 300KG/m3 đến 1800KG/m3 (so với bê tông thường là từ 2200KG/m3 đến 2500KG/m3) để đáp ứng cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau.

Mẫu tấm tường gạch nhẹ 500kg/m3

Sản phẩm bê tông nhẹ do VITEC phát triển rất đa dạng về chủng loại như: 

Vữa với cốt liệu nhân tạo là hạt Polystyrene.

Cấu kiện đúc sẵn: sàn, tường, tường rào, tường ngăn, gạch block rỗng, hố tự hoại, hồ nước, phao nổi, cấu kiện trang trí…

Bê tông đổ tại chỗ: sàn nền, sàn với khung thép, mái, lớp phủ lấy cao độ cho các công trình thi công mới cũng như các công trình sửa chữa cải tạo, hồ nước, hồ bơi,…

III.NHỮNG ƯU ĐIỂM CỦA BÊ TÔNG NHẸ

Bê tông nhẹ sử dụng cốt liệu nhân tạo nên không làm tổn hại đến nguồn tài nguyên thiên nhiên.

Trọng lượng nhẹ nên làm giảm đáng kể trọng lượng toàn bộ công trình cũng như làm giảm các kết cấu chịu lực và các kết cấu chống đỡ.

Ứng dụng công nghệ đúc sẵn nên làm giảm thời gian thi công công trình cũng như chi phí quản lý.

Đáp ứng mọi yêu cầu về các hạng mục kiến trúc.

Tính cách nhiệt của bê tông nhẹ cao hơn 3 đến 6 lần so với bê tông thường.

Ngoài ra tính cách âm cũng là một ưu điểm của bê tông nhẹ vì cốt liệu chủ yếu của chủng loại bê tông nhẹ này là hạt polystyrene.

Bê tông nhẹ được chứng nhận là sản phẩm chống cháy

Một trong những đặc tính nổi bật của bê tông nhẹ là tính chống thấm cao và nổi trong nước.

Tính đàn hồi và uốn dẻo cao, không truyền dao động và chịu va đập tốt.

Độ dãn nở do nhiệt thấp.

Bê tông nhẹ có thể được sử dụng có hoặc không có cốt thép.

Bê tông nhẹ có thể cưa cắt dễ dàng bằng cưa tay hay máy cắt. Có thể đóng đinh bắt vít một cách dễ dàng.

Bê tông nhẹ không độc hại cho người sử dụng và môi trường, không bị côn trùng cắn phá.

Có thể vận chuyển bằng tay hay các phương tiện thô sơ và đặc biệt là có thể tái sử dụng

Tường không xuất hiện các vết nứt bề mặt như tường gạch thông thường trong suốt quá trình sử dụng, đảm bảo yếu tố thẫm mĩ của công trình

Khả năng chịu lực của các tấm tường rất tốt, có thể chịu đến 50kg tại điểm bất kỳ của tấm tường, mà không bị bong tróc, hư hại trong thời gia sử dụng lâu dài

IV ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

1. CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG:

Tỷ trọng kg/m3

Cường độ nén (Mpa)

400

1,8

500

2,0

600

2,2

800

2,4

900

3,0

1000

4,5

1200

6,0

1400

8,0

1500

9,0

1600

12,0

1800

14,0

1900

15,0

(kích thước mẫu thử 150x150x150 mm)

 

2. TÍNH CÁCH NHIỆT:

 

Bê tông nhẹ ADAGE

Bê tông

 

 

Đất nung

 

 

Hệ số truyền

Nhiệt l (W/m0C)

 

 

 

1,221 – 1,745

0,58 – 0,93

Hệ số cách nhiệt

 

 

 

 

 

Tỷ trọng kg/m3

Hệ số truyền nhiệt l (W/m0C)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


3. TÍNH CHỐNG CHÁY:

Mẫu thử

Nhiệt độ

0C

Sau

15 phút

Sau

60 phút

Sau

90 phút

Sau

120 phút

Mẫu tường tỷ trọng 500kg/m3

28,0

28,0

32,7

38,5

45,5

Mẫu tường tỷ trọng 900kg/m3

28,0

32,0

55,8

78,4

82,2

Thử nghiệm bởi APAVE Vietnam & South East Asia

Kích thước mẫu: panel tường 500x400x100mm, panel sàn 500x500x85mm, nhiệt độ ngọn lửa 7000C, nhiệt độ mặt trước 3000C, nhiệt độ môi trường 310C.

Nhiệt độ đo được ở mặt sau (0C) (xem bảng):

 

            Bê tông nhẹ còn được thử nghiệm tại Fire Research Laboratory of ESPN group (Societe Nationale des Poudres et Explosifs)

            Nhiều thử nghiệm thành công với nhiều tỷ trọng khác nhau đã chứng minh rằng bê tông nhẹ là vật liệu không cháy và chịu nhiệt độ cao.

            Bê tông nhẹ được thử nghiệm theo tiểu chuẩn ASTM, E-136-81, với kết quả là vật liệu không cháy (M0), không khói, không bắt lửa, không hơi độc.

 

4. TÍNH CÁCH ÂM:

Khả năng cách âm tốt.

5. TÍNH THẤM HƠI, KHÍ:

Độ thấm hơi, thấm khí của bê tông nhẹ thấp hơn nhiều so với bê tông thường và gạch đất nung đăc biệt là độ thấm hơi.

 

V. NHỮNG ỨNG DỤNG CỦA BÊ TÔNG NHẸ DO VITEC PHÁT TRIỂN

Đúc sẵn:

Tường mặt tiền

Tường bao

Sàn

Trần

Tường rào

Cột

Các cấu kiện trang trí

Hộp cáp ngầm, cống, cấu kiện hướng dòng

Panels chống cháy, nổ

Bể nước

Hố xí tự hoại

Bè cá

Phao nổi

Gạch block

Nhà di động, nhà lắp ghép

Hộp bảo vệ kết cấu kim loại…

 

Thi công tại chỗ:

Các hạng mục ngầm

Sàn nền

Sàn

Tường chịu lực

Sửa chữa, cải tạo kiến trúc nhà hiện hữu

Sân thượng, mái

Hồ bơi

Lớp đệm đường giao thông

Lớp bảo vệ các hạng mục ngầm

Xử lí cách âm, cách nhiệt

Hạng mục kiến trúc (đắp tượng, núi nhân tạo,…)

Các hạng mục trong ngành cảng biển…

 

                                                                                   

 

 

 

Công nghệ bê tông nhẹ.

Công nghệ bê tông nhẹ.

Công nghệ bê tông nhẹ.

Công nghệ bê tông nhẹ.

Công nghệ bê tông nhẹ.

Công nghệ bê tông nhẹ.